hư sinh

Học thuật
Thân thiện
hư sinh

Một thanh niên hư sinh ngồi lười biếng trong phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đời sống không có ích cho xã hội: "Hư sinh" chỉ một cuộc sốngdụng, không đóng góp được giá trị cho cộng đồng, thường được dùng với sắc thái phê phán. Đây một từ , ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Kẻ hư sinh chỉ biết ăn chơi, không lo làm việc có ích. (Người sống cuộc đờidụng chỉ biết ăn chơi, không lo làm việc có ích.)
    • Ông ta tự coi mình một kẻ hư sinh, sống mòn qua ngày. (Ông ta tự coi mình một kẻ sống vô ích, sống mòn qua ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đời hư sinh": cuộc đờidụng, không mục đích.
    • Ông cụ ân hận đã sống một đời hư sinh. (Ông cụ ân hận đã sống một cuộc đờidụng.)
Biến thể từ gần giống
  • tích sự (tính từ/ cụm danh từ): không tác dụng, không ra gì.

    • Lời nóitích sự. (Lời nói không tác dụng.)
  • dụng (tính từ): khôngích lợi, tác dụng.

    • Đồ vậtdụng. (Đồ vật không có ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Sống vô ích: sống không tạo ra giá trị.
  • Sống hoài sống phí: sống lãng phí thời gian, không mục đích.
Từ trái nghĩa
  • Hữu ích: có ích lợi.
  • Hữu sinh: (từ , ít dùng) đời sống có ích.
hư sinh

Một thanh niên hư sinh ngồi lười biếng trong phòng.

  1. Đời sống không ích cho xã hội ().

Từ gần giống

Từ chứa "hư sinh"