hư sinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đời sống không có ích cho xã hội: "Hư sinh" chỉ một cuộc sống vô dụng, không đóng góp được giá trị gì cho cộng đồng, thường được dùng với sắc thái phê phán. Đây là một từ cũ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Kẻ hư sinh chỉ biết ăn chơi, không lo làm việc gì có ích. (Người sống cuộc đời vô dụng chỉ biết ăn chơi, không lo làm việc gì có ích.)
- Ông ta tự coi mình là một kẻ hư sinh, sống mòn qua ngày. (Ông ta tự coi mình là một kẻ sống vô ích, sống mòn qua ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Đời hư sinh": cuộc đời vô dụng, không có mục đích.
- Ông cụ ân hận vì đã sống một đời hư sinh. (Ông cụ ân hận vì đã sống một cuộc đời vô dụng.)
Biến thể và từ gần giống
Vô tích sự (tính từ/ cụm danh từ): không có tác dụng, không ra gì.
- Lời nói vô tích sự. (Lời nói không có tác dụng.)
Vô dụng (tính từ): không có ích lợi, tác dụng.
- Đồ vật vô dụng. (Đồ vật không có ích.)
Từ đồng nghĩa
- Sống vô ích: sống mà không tạo ra giá trị.
- Sống hoài sống phí: sống lãng phí thời gian, không có mục đích.
Từ trái nghĩa
- Hữu ích: có ích lợi.
- Hữu sinh: (từ cũ, ít dùng) đời sống có ích.
- Đời sống không ích gì cho xã hội (cũ).